Nghĩa tiếng Việt
- Gây ra rắc rối hoặc đau đớn.động từ
Tiếng Nhật
- 巻き起こすまきおこすgây ra (chấn động, tranh cãi)
Ví dụ
-
household. My back kicks up when it gets cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép