Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản ứng mãnh liệt.danh từ
- Sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận... ).danh từ
Tiếng Nhật
- リベートtiền hoàn lại, chiết khấu
Ví dụ
-
Her loud complaint caused a quick kickback.
-
He paid the kickback to settle the deal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép