Nghĩa tiếng Việt
- Võ sĩ quyền cước.danh từ
Ví dụ
-
The kickboxer trained hard before the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪkˌbɔːksə/
The kickboxer trained hard before the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép