Nghĩa tiếng Việt
- Môn võ kết hợp quyền Anh và karatê; quyền cước.danh từ
Tiếng Nhật
- キックボクシングmôn kickboxing
Ví dụ
-
She trains in kickboxing three times a week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép