Nghĩa tiếng Việt
- Người đá.danh từ
- Con ngựa hầu đá.danh từ
- Tay đá bóng, cầu thủ bóng đá.danh từ
- Người hay gây chuyện om sòm; người hay cãi lại; người hay càu nhàu.danh từ
- Thanh đẩy; đầu máy đẩy sau.danh từ
- Cái gì đó gây ngạc nhiên.danh từ
Ví dụ
-
The kicker scored the winning point.
-
The kicker kicked hard during the race.
-
The kicker scored the winning goal today.
-
That kicker complains about every small mistake.
-
The kicker pushed the cart up the track.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép