TanroDictionary Sổ từ

kicking

/ˈkɪkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kick.động từ

Ví dụ

  1. The child is kicking a red ball.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép