TanroDictionary Sổ từ

kickshaw

/ˈkɪkˌʃɔ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhỏ mọn, vật tầm thường.danh từ
  2. Món ăn bày vẽ (thường ngụ ý khinh bỉ, chê bai).danh từ

Ví dụ

  1. That tiny gift was just a silly kickshaw.

  2. The chef added a kickshaw for the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép