Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhỏ mọn, vật tầm thường.danh từ
- Món ăn bày vẽ (thường ngụ ý khinh bỉ, chê bai).danh từ
Ví dụ
-
That tiny gift was just a silly kickshaw.
-
The chef added a kickshaw for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép