Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kidđộng từ
Ví dụ
-
He kidded his brother about the old shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪdɪd/
He kidded his brother about the old shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép