TanroDictionary Sổ từ

kidding

/ˈkɪdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kid.động từ

Ví dụ

  1. I was kidding when I said that.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép