Nghĩa tiếng Việt
- Lưới chắn (ở sông để đánh cá).danh từ
Ví dụ
-
The kiddle kept fish from escaping upstream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪdəl/
The kiddle kept fish from escaping upstream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép