TanroDictionary Sổ từ

kiddush

/ˈkɪdəʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ ban phước trên rượu và bánh mì trong gia đình người Do Thái.danh từ

Ví dụ

  1. The family shared kiddush before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép