TanroDictionary Sổ từ

kiddy

/ˈkɪdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa trẻ con, thằng bé.danh từ

Ví dụ

  1. The kiddy waved from the front seat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép