Nghĩa tiếng Việt
- Đứa trẻ con, thằng bé.danh từ
Ví dụ
-
The kiddy waved from the front seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪdi/
The kiddy waved from the front seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép