Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kidnapđộng từ
Ví dụ
-
The child was kidnapped in the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɪdnæpt/
The child was kidnapped in the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép