TanroDictionary Sổ từ

kidney

/ˈkɪdni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn).danh từ
  2. Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.danh từ
  3. Khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soup included kidney and vegetables.

  2. He is a man of that kidney and spirit.

  3. They roasted kidney potatoes with herbs.

  4. a man of that kidney

    người thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy

  5. to be of the same kidney

    cùng một tính khí; cùng một guộc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép