Nghĩa tiếng Việt
- Quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn).danh từ
- Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.danh từ
- Khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato).danh từ
Tiếng Nhật
- 腎臓じんぞうthận
Ví dụ
-
The soup included kidney and vegetables.
-
He is a man of that kidney and spirit.
-
They roasted kidney potatoes with herbs.
-
a man of that kidney
người thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
-
to be of the same kidney
cùng một tính khí; cùng một guộc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép