TanroDictionary Sổ từ

kief

/ˈkif/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái mơ màng (nửa thức, nửa ngủ).danh từ
  2. Sự thích thú cảnh nhàn du lười biếng.danh từ
  3. Thuốc kép (hút để gây trạng thái mơ màng, thường chế bằng la gai dầu Ân độ).danh từ

Ví dụ

  1. After lunch, he felt kief and sleepy.

  2. She enjoyed the kief of a quiet afternoon.

  3. He avoided the kief sold at the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép