Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Kiehldanh từ
Ví dụ
-
The kiehls visited the old farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkilz/
The kiehls visited the old farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép