TanroDictionary Sổ từ

kif

/kiːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái mơ màng; tình trạng bị đánh thuốc mê.danh từ

Ví dụ

  1. He sat in a kif after the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép