TanroDictionary Sổ từ

killingly

/ˈkɪlɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng.D

Ví dụ

  1. She spoke killingly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép