Nghĩa tiếng Việt
- Làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng.D
Ví dụ
-
She spoke killingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪlɪŋli/
She spoke killingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép