TanroDictionary Sổ từ

kiln-dry

/ˈkɪlnˈdrɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nung trong lò (vôi, gạch... ).động từ

Ví dụ

  1. They kiln-dry the bricks before shipping.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép