TanroDictionary Sổ từ

kilobyte

/ˈkɪləbaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một đơn vị đo lường cơ bản đối với bộ nhớ máy tính, bằng 1024 byte.danh từ

Ví dụ

  1. One kilobyte is enough for this note.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép