Nghĩa tiếng Việt
- Kilôton (đơn vị trọng lượng 1000 tấn).danh từ
Ví dụ
-
The blast had the force of a kiloton.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪləˌtʌn/
The blast had the force of a kiloton.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép