Nghĩa tiếng Việt
- Thứ tự, trật tự.danh từ
Ví dụ
-
My internal clock feels slightly out of kilter today.
-
out of kilter
không có thứ tự, không giống
-
His views are out of kilter with world opinion
Quan điểm ông ấy không giống như quan điểm của đại đa số.
-
Long flights throw my sleeping pattern out of kilter for days
Những chuyến bay đường dài làm giấc ngủ tôi mấy ngày nay lộn xộn.
-
in kilter
có thứ tự
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép