Nghĩa tiếng Việt
- Lính mặc quân phục có váy (Ê-cốt).danh từ
Ví dụ
-
The kilti wore a neat uniform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪlti/
The kilti wore a neat uniform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép