Nghĩa tiếng Việt
- Cũng kinesthesia.danh từ
- Cảm giác vận động (cơ thể).danh từ
Ví dụ
-
His kinaesthesia improved with practice.
-
Good kinaesthesia helps dancers control movement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép