Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé con, thằng bé.danh từ
Ví dụ
-
The kinchin ran across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪntʃɪn/
The kinchin ran across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép