TanroDictionary Sổ từ

kinchin

/ˈkɪntʃɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé con, thằng bé.danh từ

Ví dụ

  1. The kinchin ran across the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép