TanroDictionary Sổ từ

kindling

/ˈkɪndlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của kindleđộng từ
  2. Sự nhen lửa, sự nhóm lửa.danh từ
  3. củi đóm (để nhen lửa), mồi nhen lửa.danh từ
  4. phân từ hiện tại của kindleđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fire was kindling in the cold wind.

  2. He was kindling the fire with dry twigs.

  3. Use kindling to start the campfire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép