Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của kindleđộng từ
- Sự nhen lửa, sự nhóm lửa.danh từ
- củi đóm (để nhen lửa), mồi nhen lửa.danh từ
- phân từ hiện tại của kindleđộng từ
Tiếng Nhật
- 薪まきcủi (chẻ từ khúc gỗ)
Ví dụ
-
The fire was kindling in the cold wind.
-
He was kindling the fire with dry twigs.
-
Use kindling to start the campfire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép