Nghĩa tiếng Việt
- chuyển động học.danh từ
Ví dụ
-
She studied kinematics in science class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɪnəˈmætɪks/
She studied kinematics in science class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép