Nghĩa tiếng Việt
- Sự vận động.danh từ
Ví dụ
-
The kinesis of the dancer was graceful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɪˈniːsɪs/
The kinesis of the dancer was graceful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép