TanroDictionary Sổ từ

kinetics

/kəˈnɛtɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động học.danh từ

Ví dụ

  1. The students are studying the principles of kinetics.

  2. physical kinetics

    động lực học vật lý

  3. chemical kinetics

    động lực học hoá học

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép