TanroDictionary Sổ từ

kinetograph

/ˈkaɪnɪtˌpɔːrdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thức ban đầu của phim xinê.danh từ

Ví dụ

  1. The kinetograph was an early step in film history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép