Nghĩa tiếng Việt
- Hình thức ban đầu của phim xinê.danh từ
Ví dụ
-
The kinetograph was an early step in film history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkaɪnɪtˌpɔːrdʒ/
The kinetograph was an early step in film history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép