TanroDictionary Sổ từ

kinfolk

/ˈkɪnˌfoʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Họ hàng, bà con.danh từ

Ví dụ

  1. My kinfolk live in a small nearby town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép