Nghĩa tiếng Việt
- Họ hàng, bà con.danh từ
Ví dụ
-
My kinfolk live in a small nearby town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪnˌfoʊk/
My kinfolk live in a small nearby town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép