TanroDictionary Sổ từ

king-size

/ˈkɪŋˌsɑɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỡ lớn, cỡ to hơn cỡ thông thường.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They bought a king-size bed for the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép