Nghĩa tiếng Việt
- Cỡ lớn, cỡ to hơn cỡ thông thường.tính từ
Tiếng Nhật
- 特大とくだいcỡ cực lớn, siêu lớn
Ví dụ
-
They bought a king-size bed for the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪŋˌsɑɪz/
They bought a king-size bed for the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép