TanroDictionary Sổ từ

kingbolt

/ˈkɪˌŋblɔːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chốt cái, chốt chính.danh từ

Ví dụ

  1. The kingbolt kept the parts tightly connected.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép