Nghĩa tiếng Việt
- Chốt cái, chốt chính.danh từ
Ví dụ
-
The kingbolt kept the parts tightly connected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪˌŋblɔːt/
The kingbolt kept the parts tightly connected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép