TanroDictionary Sổ từ

kingdom-come

/ˈkɪŋdəmˈkəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế giới bên kia, nơi cực lạc.danh từ

Ví dụ

  1. That man acts as if he is in kingdom-come.

  2. to go to kingdom-come

    sang thế giới bên kia, về nơi cực lạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép