Nghĩa tiếng Việt
- Người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng.danh từ
Ví dụ
-
The kingmaker was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪŋmeɪkə(r)/
The kingmaker was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép