TanroDictionary Sổ từ

kingmaker

/ˈkɪŋmeɪkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng.danh từ

Ví dụ

  1. The kingmaker was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép