TanroDictionary Sổ từ

kingpost

/ˈkɪŋˌpɔːpts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột dỡ nóc (nối xà ngang với nóc).danh từ

Ví dụ

  1. The kingpost held the roof beam in place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép