TanroDictionary Sổ từ

kingship

/ˈkɪŋʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị làm vua.danh từ
  2. Vương quyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His kingship began after the old ruler left.

  2. The crown symbolized his kingship.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép