Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị làm vua.danh từ
- Vương quyền.danh từ
Tiếng Nhật
- 王道おうどうvương đạo, nền cai trị chính nghĩa
Ví dụ
-
His kingship began after the old ruler left.
-
The crown symbolized his kingship.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép