Nghĩa tiếng Việt
- Gấu trúc potôt.danh từ
Ví dụ
-
A kinkajou slept in the warm tree hollow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪŋkədʒuː/
A kinkajou slept in the warm tree hollow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép