Nghĩa tiếng Việt
- Sự quăn, sự xoắn (tóc).danh từ
- Tính lập dị; tính đỏng đảnh.danh từ
Ví dụ
-
The kinkiness of the rope slowed the work.
-
His kinkiness made him hard to predict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép