TanroDictionary Sổ từ

kinky

/ˈkɪŋki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quăn, xoắn (tóc).tính từ
  2. Lập dị; đỏng đảnh.tính từ

Ví dụ

  1. Her kinki hair bounced as she walked.

  2. He seemed kinki and hard to please.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép