TanroDictionary Sổ từ

kinless

/ˈkɪnləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bà con, không thân thích; không gia đình.tính từ

Ví dụ

  1. After moving, he felt kinless and lonely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép