Nghĩa tiếng Việt
- Không bà con, không thân thích; không gia đình.tính từ
Ví dụ
-
After moving, he felt kinless and lonely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪnləs/
After moving, he felt kinless and lonely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép