Nghĩa tiếng Việt
- Cũng kinnikinic.danh từ
- Sự pha trộn lá khô, vỏ cây và đôi khi cả thuốc lá dễ hút.danh từ
Ví dụ
-
He smoked kinnikinnick by the campfire.
-
The kinnikinnick blend gave off a strong smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép