TanroDictionary Sổ từ

kino

/ˈkiːnəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất kinô (nhựa một số cây dùng làm thuốc và để thuộc da).danh từ

Ví dụ

  1. She used kino to color the leather.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép