Nghĩa tiếng Việt
- Những người trong gia đình; bà con anh em; họ hàng thân thích.danh từ
Ví dụ
-
Our kinsfolk arrived for the holiday meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪnzfəʊk/
Our kinsfolk arrived for the holiday meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép