Nghĩa tiếng Việt
- Mối quan hệ họ hàng.danh từ
- Sự giống nhau về tính chất.danh từ
Ví dụ
-
They felt kinship after years apart.
-
There is kinship between their ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép