Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của kinsmandanh từ
Ví dụ
-
The kinsmen visited during the holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɪnzmɛn/
The kinsmen visited during the holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép