Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của kinswomandanh từ
Ví dụ
-
The kinswomen shared the same table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɪnswɪmən/
The kinswomen shared the same table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép