Nghĩa tiếng Việt
- Người Ki-ô-oa (da đỏ ở Bắc Mỹ).danh từ
- Ngôn ngữ của người Ki-ô-oa.danh từ
Ví dụ
-
The kiowa lived far from the town.
-
He studied kiowa for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép