Nghĩa tiếng Việt
- Ngủ trên một thứ gì đó không phải là giường.động từ
Ví dụ
-
There were so many of us that we had to kip down on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɪp dˌaʊn ˈɒn/
There were so many of us that we had to kip down on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép