TanroDictionary Sổ từ

kipped

/kˈɪpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kipđộng từ

Ví dụ

  1. She kipped on the floor for an hour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép