Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của kipđộng từ
Ví dụ
-
She kipped on the floor for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɪpt/
She kipped on the floor for an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép